Các biến thể (Dị thể) của 鄴

  • Giản thể

    邺

  • Cách viết khác

    𨞊

Ý nghĩa của từ 鄴 theo âm hán việt

鄴 là gì? 鄴 (Nghiệp). Bộ ấp 邑 (+13 nét). Tổng 15 nét but (丨丨丶ノ一丶ノ一一一丨ノ丶フ丨). Ý nghĩa là: (tên đất), Tên một huyện ngày xưa, ấp của Tề 齊 thời Xuân Thu, nay thuộc tỉnh Hà Nam, Họ “Nghiệp”. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • (tên đất)

Từ điển Thiều Chửu

  • Tên một huyện ngày xưa. Nguyễn Du 阮攸: Nghiệp Thành thành ngoại dã phong xuy 鄴城城外野風吹 bên ngoài thành Nghiệp gió đồng thổi.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Tên một huyện ngày xưa, ấp của Tề 齊 thời Xuân Thu, nay thuộc tỉnh Hà Nam

- “Nghiệp Thành thành ngoại dã phong xuy” 鄴城城外野風吹 (Thất thập nhị nghi trủng 七十二疑冢) Bên ngoài thành Nghiệp gió đồng thổi.

Trích: Nguyễn Du 阮攸

* Họ “Nghiệp”

Từ ghép với 鄴