Các biến thể (Dị thể) của 鄣

  • Cách viết khác

    障

Ý nghĩa của từ 鄣 theo âm hán việt

鄣 là gì? 鄣 (Chương, Chướng). Bộ ấp 邑 (+11 nét). Tổng 13 nét but (丶一丶ノ一丨フ一一一丨フ丨). Chi tiết hơn...

Âm:

Chương

Từ điển phổ thông

  • 1. nước Chương thời cổ (nay thuộc phía đông huyện Đông Bình, tỉnh Sơn Đông của Trung Quốc)
  • 2. (như: chướng 鄣)

Từ ghép với 鄣