Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 郯
𨛂 𨞇
郯 là gì? 郯 (đàm). Bộ ấp 邑 (+8 nét). Tổng 10 nét but (丶ノノ丶丶ノノ丶フ丨). Ý nghĩa là: nước Đàm, Tên một nước ngày xưa, sau bị Việt diệt, nay ở vào tỉnh Sơn Đông 山東, Họ “Đàm”. Từ ghép với 郯 : 郯城 Huyện Đàm Thành (ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc) Chi tiết hơn...