Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
邗 là gì? 邗 (Hàn). Bộ ấp 邑 (+3 nét). Tổng 5 nét but (一一丨フ丨). Ý nghĩa là: (tên sông), Tên nước thời Xuân Thu, nay ở vào tỉnh Giang Nam 江南, Họ “Hàn”. Chi tiết hơn...