Các biến thể (Dị thể) của 邃

  • Cách viết khác

    䆳 𥥇

Ý nghĩa của từ 邃 theo âm hán việt

邃 là gì? 邃 (Thuý). Bộ Sước 辵 (+14 nét). Tổng 17 nét but (丶丶フノ丶丶ノ一ノフノノノ丶丶フ丶). Ý nghĩa là: Sâu xa, Tinh thông. Từ ghép với 邃 : 深邃的學者 Học giả thâm thuý, 邃古 Đời rất xa xưa, viễn cổ, 邃密 Tinh mật, tinh vi, tỉ mỉ, 邃宇 Nhà cô quạnh, 邃戶 Nhà kín cổng cao tường. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • sâu xa, uyên thâm

Từ điển Thiều Chửu

  • Sâu xa, học vấn tinh thâm gọi là thâm thuý 深邃 hay thuý mật 邃密.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) ① Sâu sắc (về tư tưởng và học thuật)

- 深邃的學者 Học giả thâm thuý

* ② Xưa

- 邃古 Đời rất xa xưa, viễn cổ

* ③ Tinh thâm

- 邃密 Tinh mật, tinh vi, tỉ mỉ

- 邃宇 Nhà cô quạnh

- 邃戶 Nhà kín cổng cao tường.

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Sâu xa

- “Tọa đàm thượng, tứ diện trúc thụ hoàn hợp, tịch liêu vô nhân, thê thần hàn cốt, tiễu sảng u thúy” 坐潭上, 四面竹樹環合, 寂寥無人, 淒神寒骨, 悄愴幽邃 (Chí tiểu khâu tây tiểu thạch đàm kí 至小邱西小石潭記) Ngồi trên đầm, bốn mặt tre và cây vây quanh, vắng vẻ không người, lạnh thần rét xương, lặng lẽ thâm u.

Trích: “thâm thúy” 深邃 sâu xa. Liễu Tông Nguyên 柳宗元

Phó từ
* Tinh thông

- “Vô sở bất thông, nhi vưu thúy luật lịch” 無所不通, 而尤邃律曆 (Nhậm Ngao truyện 任敖傳) Không gì là không hiểu, mà còn rất tinh thông phép lịch.

Trích: Hán Thư 漢書

Từ ghép với 邃