Các biến thể (Dị thể) của 遘

  • Cách viết khác

    冓 姤 𢔵 𧽝 𨔸

Ý nghĩa của từ 遘 theo âm hán việt

遘 là gì? 遘 (Cấu). Bộ Sước 辵 (+10 nét). Tổng 13 nét but (一一丨丨一丨フ丨一一丶フ丶). Ý nghĩa là: Gặp., Gặp, tao ngộ, Gây nên, tạo thành. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • không hẹn mà gặp

Từ điển Thiều Chửu

  • Gặp.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Gặp, tao ngộ

- “Thích dữ tì tử hí, cấu thử đại ách” 適與婢子戲, 遘此大厄 (Thanh Phụng 青鳳) Đang cùng con hầu đùa giỡn thì gặp phải nạn lớn.

Trích: Liêu trai chí dị 聊齋志異

* Gây nên, tạo thành

- “Sài hổ phương cấu hoạn” 豺虎方遘患 (Thất ai 七哀) Sói cọp mới gây ra tai họa.

Trích: Vương Xán 王粲

Từ ghép với 遘