Các biến thể (Dị thể) của 迤

  • Cách viết khác

    彵 迱 𢕷 𣙛 𨒶 𨽋

  • Thông nghĩa

    迆

Ý nghĩa của từ 迤 theo âm hán việt

迤 là gì? 迤 (Di, Dĩ). Bộ Sước 辵 (+5 nét). Tổng 8 nét but (ノ一フ丨フ丶フ丶). Ý nghĩa là: “Dĩ lệ” 迤邐 liên tục không dứt, Địa thế xiên mà dài, Về phía, hướng về. Chi tiết hơn...

Dĩ

Từ điển phổ thông

  • thế đất quanh co

Từ điển Thiều Chửu

  • Dĩ lệ 迤邐 quanh co, men theo bên vệ.
  • Thế đất đi xiên mà dài gọi là dĩ.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Phía, đi về phía, hướng về...

- 新客站迤東是旱橋 Trạm khách mới đi về phía đông là chiếc cầu cao (phía đông trạm khách mới là chiếc cầu cao)

* ② (văn) Đi xéo, đi tắt

- 過九江,至於東陵,東迤 Qua khỏi Cửu Giang đến Đông Lăng, đi xéo về phía đông (Thượng thư)

Từ điển trích dẫn

Phó từ
* “Dĩ lệ” 迤邐 liên tục không dứt

- “Liên dạ tự quá lĩnh lai, dĩ lệ thủ lộ, vọng trứ Thanh Châu địa diện lai” 連夜自過嶺來, 迤邐取路, 望著青州地面來 (Đệ tam thập nhị hồi) Suốt đêm vượt núi, đi một mạch về hướng Thanh Châu.

Trích: Thủy hử truyện 水滸傳

Tính từ
* Địa thế xiên mà dài
Giới từ
* Về phía, hướng về

Từ ghép với 迤