Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 辽
遼
𨖒 𨖚
辽 là gì? 辽 (Liêu). Bộ Sước 辵 (+2 nét). Tổng 5 nét but (フ丨丶フ丶). Ý nghĩa là: xa xôi. Từ ghép với 辽 : 遼闊的土地 Đất đai rộng mênh mông, 遼遠的邊疆 Miền biên giới xa xôi, 遼遠的天空 Trời xanh thăm thẳm Chi tiết hơn...