Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 辐
輻
𨍊
辐 là gì? 辐 (Bức, Phúc). Bộ Xa 車 (+9 nét). Tổng 13 nét but (一フ丨一一丨フ一丨フ一丨一). Ý nghĩa là: nan hoa xe. Từ ghép với 辐 : bức thấu [fúcòu] (văn) Tụ họp, tập trung. Cv. 輻湊., bức thấu [fúcòu] (văn) Tụ họp, tập trung. Cv. 輻湊. Chi tiết hơn...