Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 轄
䡷 舝 𨍤 𩏓
辖
鎋
轄 là gì? 轄 (Hạt). Bộ Xa 車 (+10 nét). Tổng 17 nét but (一丨フ一一一丨丶丶フ一一一丨丨フ一). Ý nghĩa là: 2. cai quản, Tiếng xe đi., Cái đinh chốt xe, cái chốt cắm ngoài đầu trục cho bánh xe không trụt ra được, Cai quản, sửa trị, Tiếng xe đi. Từ ghép với 轄 : 省轄市 Thành phố trực thuộc tỉnh Chi tiết hơn...
- “(...) hòa giá lưỡng cá nha đầu tại ngọa phòng lí đại nhượng đại khiếu, Nhị tả tả cánh bất năng hạt trị” (...) 和這兩個丫頭在臥房裡大嚷大叫, 二姐姐竟不能轄治 (Đệ thất thập tam hồi) (...) cùng với hai a hoàn ở trong buồng ngủ kêu la ầm ĩ, chị Hai cũng không trị được.
Trích: “tổng hạt” 總轄 cai quản tất cả mọi việc. Hồng Lâu Mộng 紅樓夢