Các biến thể (Dị thể) của 轂

  • Cách viết khác

    䡰 𨍔 𩏜

  • Giản thể

    毂

  • Thông nghĩa

    軲

Ý nghĩa của từ 轂 theo âm hán việt

轂 là gì? 轂 (Cốc). Bộ Xa 車 (+10 nét). Tổng 17 nét but (一丨一丶フ一一丨フ一一一丨ノフフ丶). Ý nghĩa là: 2. tụ họp đông, Tóm, tụ họp., Bầu giữa bánh xe, trục bánh xe, Mượn chỉ xe. Từ ghép với 轂 : cốc lộc [gưlu] Bánh xe; Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. bầu xe (chỗ tụ hợp các nan hoa)
  • 2. tụ họp đông

Từ điển Thiều Chửu

  • Cái bầu giữa bánh xe. Cái bầu ấy quay thì xe đi, vì thề nên dìu dắt cho người tiến lên gọi là thôi cốc 推轂.
  • Tóm, tụ họp.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 轂轆

- cốc lộc [gưlu] Bánh xe;

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Bầu giữa bánh xe, trục bánh xe

- “Tam thập phúc cộng nhất cốc, đương kì vô, hữu xa chi dụng” 三十輻共一轂, 當其無, 有車之用 (Chương 11) Ba mươi tay hoa tụ vào một bầu, nhờ ở chỗ "không" của nó mới có cái dùng của xe.

Trích: Đạo Đức Kinh 道德經

* Mượn chỉ xe

- “Chu luân hoa cốc, ủng mao vạn lí, hà kì tráng dã” 朱輪華轂, 擁旄萬里, 何其壯也 (Khâu Trì 丘遲, Dữ Trần Bá chi thư 與陳伯之書) Bánh xe đỏ xe hoa, cắm cờ mao muôn dặm, hùng tráng biết bao.

Trích: Văn tuyển 文選

Từ ghép với 轂