Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 轀
輼 𨎽
辒
轀 là gì? 轀 (Uân, Uẩn, ôn). Bộ Xa 車 (+10 nét). Tổng 17 nét but (一丨フ一一一丨丨フノ丶一丨フ丨丨一). Từ ghép với 轀 : phần uân [fényun] Xem 轒 nghĩa ②. Chi tiết hơn...
- phần uân [fényun] Xem 轒 nghĩa ②.