Các biến thể (Dị thể) của 蹶

  • Thông nghĩa

    蹷

  • Cách viết khác

    𧽸 𨄬 𨇙 𨇭 𨇮 𩦒

Ý nghĩa của từ 蹶 theo âm hán việt

蹶 là gì? 蹶 (Quyết, Quệ). Bộ Túc 足 (+12 nét). Tổng 19 nét but (丨フ一丨一丨一一ノ丶ノ一フ丨ノノフノ丶). Ý nghĩa là: 1. đạp lên, 3. đạp đổ, Ngã, té nhào., Ngã, vấp, té nhào, Thất bại, thua. Từ ghép với 蹶 : quệ tử [juâzi] Xem 尥蹶子 [liàojuâzi]. Xem 蹶 [jué]., quệ tử [juâzi] Xem 尥蹶子 [liàojuâzi]. Xem 蹶 [jué]. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. đạp lên
  • 2. ngã, thất bại, đánh bại
  • 3. đạp đổ
  • 4. làm nản lòng, làm thất vọng
  • 5. đá ra sau, đá hậu, gót

Từ điển Thiều Chửu

  • Đạp, lấy chân đạp vào nẫy nỏ gọi là quyết trương 蹶張.
  • Ngã, té nhào.
  • Kiệt quyết 竭蹶 nghiêng ngửa, gắng sức chống đỡ cũng gọi là kiệt quyết.
  • Một âm là quệ. Đi vội.
  • Quệ nhiên 蹶然 đứng sững người lên, choàng dậy.
  • Ðộng. Ta quen đọc là chữ quệ cả.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ② Ngã, thất bại, đánh bại

- 一蹶不振 Ngã (một lần) không dậy được nữa, thất bại không ngóc đầu lén được nữa

* 蹶子

- quệ tử [juâzi] Xem 尥蹶子 [liàojuâzi]. Xem 蹶 [jué].

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Ngã, vấp, té nhào

- “Binh pháp, bách lí nhi thú lợi giả quyết thượng tướng” 兵法, 百里而趣利者蹶上將 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Binh pháp (dạy), đi tìm thắng lợi ở ngoài trăm dặm (thì) tướng giỏi (cũng) vấp ngã.

Trích: Sử Kí 史記

* Thất bại, thua

- “Chủ chi nghiệt, sàm nhân đạt, hiền năng độn đào, quốc nãi quyết” 主之孽, 讒人達, 賢能遁逃, 國乃蹶 (Thành tướng 成相) Chúa thì xấu ác, kẻ gièm pha thành đạt, người hiền tài trốn tránh, nước rồi sẽ thất bại.

Trích: “nhất quyết bất chấn” 一蹶不振 thất bại không phấn chấn khôi phục được nữa. Tuân Tử 荀子

* Đạp, giẫm

- “Quyết tùng bách, chưởng tật lê” 蹶松柏, 掌蒺藜 (Vũ liệp phú 羽獵賦) Đạp lên cây tùng cây bách, nắm bứt cỏ tật cỏ lê.

Trích: Dương Hùng 揚雄

* Đi nhanh, chạy nhanh

- “Quyết nhi xu chi, duy khủng phất cập” 蹶而趨之, 唯恐弗及 (Việt ngữ 越語) Chạy nhanh rảo bước, chỉ sợ không kịp.

Trích: Quốc ngữ 國語

* Đá, lấy chân đá

- “Cử túc nhi quyết” 舉足而蹶 (Luận hành 論衡, Luận tử 論死) Giơ chân mà đá.

Trích: Vương Sung 王充

Phó từ
* Sững dậy, choàng dậy

- “Thường hoài ưu cụ, mỗi ư miên trung quyết khởi tọa” 常懷憂懼, 每於眠中蹶起坐 (Văn đế chư tử truyện 文帝諸子傳) Thường mang lo sợ, thường khi trong giấc ngủ bỗng ngồi choàng dậy.

Trích: Nam sử 南史

Từ điển phổ thông

  • 1. đạp lên
  • 2. ngã, thất bại, đánh bại
  • 3. đạp đổ
  • 4. làm nản lòng, làm thất vọng
  • 5. đá ra sau, đá hậu, gót

Từ điển Thiều Chửu

  • Đạp, lấy chân đạp vào nẫy nỏ gọi là quyết trương 蹶張.
  • Ngã, té nhào.
  • Kiệt quyết 竭蹶 nghiêng ngửa, gắng sức chống đỡ cũng gọi là kiệt quyết.
  • Một âm là quệ. Đi vội.
  • Quệ nhiên 蹶然 đứng sững người lên, choàng dậy.
  • Ðộng. Ta quen đọc là chữ quệ cả.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ② Ngã, thất bại, đánh bại

- 一蹶不振 Ngã (một lần) không dậy được nữa, thất bại không ngóc đầu lén được nữa

* 蹶子

- quệ tử [juâzi] Xem 尥蹶子 [liàojuâzi]. Xem 蹶 [jué].

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Ngã, vấp, té nhào

- “Binh pháp, bách lí nhi thú lợi giả quyết thượng tướng” 兵法, 百里而趣利者蹶上將 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Binh pháp (dạy), đi tìm thắng lợi ở ngoài trăm dặm (thì) tướng giỏi (cũng) vấp ngã.

Trích: Sử Kí 史記

* Thất bại, thua

- “Chủ chi nghiệt, sàm nhân đạt, hiền năng độn đào, quốc nãi quyết” 主之孽, 讒人達, 賢能遁逃, 國乃蹶 (Thành tướng 成相) Chúa thì xấu ác, kẻ gièm pha thành đạt, người hiền tài trốn tránh, nước rồi sẽ thất bại.

Trích: “nhất quyết bất chấn” 一蹶不振 thất bại không phấn chấn khôi phục được nữa. Tuân Tử 荀子

* Đạp, giẫm

- “Quyết tùng bách, chưởng tật lê” 蹶松柏, 掌蒺藜 (Vũ liệp phú 羽獵賦) Đạp lên cây tùng cây bách, nắm bứt cỏ tật cỏ lê.

Trích: Dương Hùng 揚雄

* Đi nhanh, chạy nhanh

- “Quyết nhi xu chi, duy khủng phất cập” 蹶而趨之, 唯恐弗及 (Việt ngữ 越語) Chạy nhanh rảo bước, chỉ sợ không kịp.

Trích: Quốc ngữ 國語

* Đá, lấy chân đá

- “Cử túc nhi quyết” 舉足而蹶 (Luận hành 論衡, Luận tử 論死) Giơ chân mà đá.

Trích: Vương Sung 王充

Phó từ
* Sững dậy, choàng dậy

- “Thường hoài ưu cụ, mỗi ư miên trung quyết khởi tọa” 常懷憂懼, 每於眠中蹶起坐 (Văn đế chư tử truyện 文帝諸子傳) Thường mang lo sợ, thường khi trong giấc ngủ bỗng ngồi choàng dậy.

Trích: Nam sử 南史

Từ ghép với 蹶