Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 蹬
登
蹬 là gì? 蹬 (đăng, đặng). Bộ Túc 足 (+12 nét). Tổng 19 nét but (丨フ一丨一丨一フ丶ノノ丶一丨フ一丶ノ一). Ý nghĩa là: bước vào, Giẫm, đạp, Đi, mang, xỏ, § Xem “thặng đặng” 蹭蹬. Chi tiết hơn...