Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 踽
偊
踽 là gì? 踽 (Chủ, Củ). Bộ Túc 足 (+9 nét). Tổng 16 nét but (丨フ一丨一丨一ノ丨フ一丨フ丨一丶). Ý nghĩa là: Vò võ, lủi thủi, đi một mình, Lẻ loi, ít hòa hợp với người khác, Bước nhỏ đi chậm chậm. Từ ghép với 踽 : 踽踽獨行 Bơ vơ đi một mình., “củ bộ” 踽步. Chi tiết hơn...