Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 跺
跥
跺 là gì? 跺 (đoá, đoạ). Bộ Túc 足 (+6 nét). Tổng 13 nét but (丨フ一丨一丨一ノフ一丨ノ丶). Ý nghĩa là: Giậm, giẫm, đạp lên. Từ ghép với 跺 : 跺腳 Giậm chân. Cv. 市. Chi tiết hơn...