Các biến thể (Dị thể) của 晌

  • Cách viết khác

    曏 餉

Ý nghĩa của từ 晌 theo âm hán việt

晌 là gì? 晌 (Hướng, Thưởng). Bộ Nhật 日 (+6 nét). Tổng 10 nét but (丨フ一一ノ丨フ丨フ一). Ý nghĩa là: 1. ngày, 2. buổi trưa, Trưa, chính ngọ, Một lát, Đơn vị đo diện tích đất. Từ ghép với 晌 : 工作了半晌 Làm việc đã được một lúc lâu, 停了一晌 Đã nghỉ được một chốc, 睡晌覺 Ngủ trưa, 歇晌 Nghỉ trưa, 晌飯 Cơm trưa Chi tiết hơn...

Âm:

Hướng

Từ điển phổ thông

  • 1. ngày
  • 2. buổi trưa

Từ điển Thiều Chửu

  • Trưa, tới trưa, sắp đến trưa hay quá trưa một chút gọi là thưởng ngọ 晌午.
  • Bán thưởng 半晌 một loáng, một nhát.
  • Thưởng, về phía Ðông Tam Tỉnh nước Tàu dùng làm tiếng để đo đất, một thưởng chừng độ 7 mẫu, hoặc bảo khoảng đất trồng hết một ngày mới khắp là một thưởng.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Một lúc, một hồi, chốc lát

- 工作了半晌 Làm việc đã được một lúc lâu

- 停了一晌 Đã nghỉ được một chốc

* ② Trưa, mặt trời đứng bóng

- 睡晌覺 Ngủ trưa

- 歇晌 Nghỉ trưa

- 晌飯 Cơm trưa

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Trưa, chính ngọ

- “Thứ nhật thưởng ngọ, Đổng Trác lai đáo” 次日晌午, 董卓來到 (Đệ bát hồi) Buổi trưa hôm sau, Đổng Trác đến.

Trích: “thưởng ngọ” 晌午 lúc trưa. Tam quốc diễn nghĩa 三國演義

* Một lát

- “Không Không đạo nhân thính như thử thuyết, tư thốn bán thưởng” 空空道人聽如此說, 思忖半晌 (Đệ nhất hồi) Không Không đạo nhân nghe nói như vậy, ngẫm nghĩ một lúc.

Trích: “bán thưởng” 半晌 một hồi, một lát. Hồng Lâu Mộng 紅樓夢

* Đơn vị đo diện tích đất

- Về phía Đông Tam Tỉnh, nước Tàu, nói một “thưởng” chừng độ 7 mẫu, hoặc bảo khoảng đất trồng hết một ngày mới khắp là một “thưởng”.

Từ ghép với 晌