Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 跪
𧻜 𨅠
跪 là gì? 跪 (Quỵ). Bộ Túc 足 (+6 nét). Tổng 13 nét but (丨フ一丨一丨一ノフ一ノフフ). Ý nghĩa là: 1. quỳ gối, 2. chân cua, Quỳ, quỳ gối., Chân cua., Quỳ, quỳ gối. Từ ghép với 跪 : 跪倒 Khuỵu xuống, ngã quỵ xuống, “song tất quỵ địa” 雙膝跪地 hai gối quỳ xuống đất. Chi tiết hơn...