Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 赃
賍 賘 贜 𧷢
贓
赃 là gì? 赃 (Tang). Bộ Bối 貝 (+6 nét). Tổng 10 nét but (丨フノ丶丶一ノ一丨一). Ý nghĩa là: 1. của ăn trộm, 2. tang vật. Từ ghép với 赃 : 抓到三個正在分贓的小偷 Bắt được ba kẻ trộm đang chia của, 追贓 Truy tang vật, 退贓 Hoàn lại của ăn cắp, 人贓並獲 Bắt được cả người và tang vật, 貪贓枉法 Tham của đút làm trái luật pháp. Chi tiết hơn...