Các biến thể (Dị thể) của 贽

  • Phồn thể

    贄

  • Cách viết khác

    𡠗

Ý nghĩa của từ 贽 theo âm hán việt

贽 là gì? 贽 (Chuế, Chí). Bộ Bối 貝 (+6 nét). Tổng 10 nét but (一丨一ノフ丶丨フノ丶). Từ ghép với 贽 : 言不多贅 Không nên nói rườm, 孩子多了眞贅人 Lắm con thật là vất vả., 贄見 Mang lễ đến xin gặp. Chi tiết hơn...

Âm:

Chuế

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Thừa, rườm

- 言不多贅 Không nên nói rườm

* ② (cũ) Ở rể, gởi rể

- 入贅 Đi ở rể

* ③ (đph) Lôi thôi, vất vả, mệt nhọc

- 孩子多了眞贅人 Lắm con thật là vất vả.

Từ điển phổ thông

  • đồ lễ khi gặp mặt, của làm tin

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) Đồ lễ yết kiến (được đưa đến trước, trước khi đi thăm một bậc trên trước thời xưa)

- 贄見 Mang lễ đến xin gặp.

Từ ghép với 贽