賾
  • Tổng số nét:18 nét
  • Bộ:Bối 貝 (+11 nét)
  • Các bộ:

    Phương (匚) Khẩu (口) Bối (貝)

  • Pinyin: Zé
  • Âm hán việt: Trách
  • Nét bút:一丨丨フ一丨フ一一丨一丨フ一一一ノ丶
  • Lục thư:Hình thanh
  • Hình thái:⿰?責
  • Thương hiệt:SLQMC (尸中手一金)
  • Bảng mã:U+8CFE
  • Tần suất sử dụng:Thấp

Các biến thể (Dị thể) của 賾

  • Giản thể

    赜

  • Cách viết khác

    𧷤

Ý nghĩa của từ 賾 theo âm hán việt

賾 là gì? 賾 (Trách). Bộ Bối 貝 (+11 nét). Tổng 18 nét but (一丨丨フ一丨フ一一丨一丨フ一一一ノ丶). Ý nghĩa là: Sự vật sâu xa huyền diệu, Sâu xa, u thâm. Từ ghép với 賾 : 探賾索隱 Nghiên cứu nghĩa lí sâu xa. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • sâu xa, uẩn khúc

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Sự vật sâu xa huyền diệu

- “Thánh nhân hữu dĩ kiến thiên hạ chi trách” 聖人有以見天下之賾 (Hệ từ thượng 繫辭上) Thánh nhân do đó thấy được chỗ sâu xa uẩn áo của thiên hạ.

Trích: “thám trách sách ẩn” 探賾索隱 nghiên cứu nghĩa lí sâu xa. Dịch Kinh 易經

Tính từ
* Sâu xa, u thâm

- “Trách hải thùy năng nhai” 賾海誰能涯 (Điếu Nguyên Lỗ San 弔元魯山) Biển sâu ai dò được?

Trích: Mạnh Giao 孟郊

Từ điển Thiều Chửu

  • Thâm u (sâu xa uẩn áo), như thám trách sách ẩn 探賾索隱 nghiên cứu nghĩa lí sâu xa.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) Thâm u, sâu xa

- 探賾索隱 Nghiên cứu nghĩa lí sâu xa.

Từ ghép với 賾