賻

Các biến thể (Dị thể) của 賻

  • Giản thể

    赙

Ý nghĩa của từ 賻 theo âm hán việt

賻 là gì? 賻 (Phụ). Bộ Bối 貝 (+10 nét). Tổng 17 nét but (丨フ一一一ノ丶一丨フ一一丨丶一丨丶). Ý nghĩa là: Phúng tặng tiền của giúp người lo liệu đám tang, Tiền của phúng tặng giúp người vào việc ma chay. Từ ghép với 賻 : 厚賻 Đồ phúng nhiều. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • tặng tiền cho người chết

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Phúng tặng tiền của giúp người lo liệu đám tang
Danh từ
* Tiền của phúng tặng giúp người vào việc ma chay

- “Tử tắc bất đắc phụ tùy” 死則不得賻襚 (Lỗ Trọng Liên Trâu Dương truyện 魯仲連鄒陽傳) Chết không được tài vật và quần áo phúng tặng.

Trích: “hậu phụ” 厚賻 đồ phúng hậu. Sử Kí 史記

Từ điển Thiều Chửu

  • Đồ phúng người chết, của giúp thêm vào đám ma, đám chay, như hậu phụ 厚賻 đồ phúng hậu.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ② Đồ phúng

- 厚賻 Đồ phúng nhiều.

Từ ghép với 賻