Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 賡
赓
賡 là gì? 賡 (Canh). Bộ Bối 貝 (+8 nét). Tổng 15 nét but (丶一ノフ一一ノ丶丨フ一一一ノ丶). Ý nghĩa là: Đền bù, Nối theo, liên tục, Đền bù.. Từ ghép với 賡 : “canh ca” 賡歌 hát nối, “canh tục” 賡續 kế tục, tiếp tục., 賡續不斷 Tiếp tục mãi mãi Chi tiết hơn...