Các biến thể (Dị thể) của 賃

  • Cách viết khác

    任

  • Giản thể

    赁

Ý nghĩa của từ 賃 theo âm hán việt

賃 là gì? 賃 (Nhấm, Nhẫm). Bộ Bối 貝 (+6 nét). Tổng 13 nét but (ノ丨ノ一丨一丨フ一一一ノ丶). Ý nghĩa là: Làm thuê., Thuê mượn., Làm công, làm mướn, Mướn, thuê (trả tiền công cho người làm việc), Mướn, thuê (dùng tiền cho một dịch vụ). Từ ghép với 賃 : 租賃 Thuê mướn, 出賃 Cho thuê, 賃了一輛車 Thuê một chiếc xe, 這房子是早先賃 的 Căn nhà này đã thuê từ lâu Chi tiết hơn...

Âm:

Nhấm

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Thuê

- 租賃 Thuê mướn

- 出賃 Cho thuê

- 賃了一輛車 Thuê một chiếc xe

- 這房子是早先賃 的 Căn nhà này đã thuê từ lâu

Từ điển phổ thông

  • làm thuê, thuê mướn

Từ điển Thiều Chửu

  • Làm thuê.
  • Thuê mượn.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Làm công, làm mướn

- “Bộc nhẫm ư dã” 僕賃於野 (Tương Công nhị thập thất niên 襄公二十七年) Làm công ở vùng ngoài thành.

Trích: Tả truyện 左傳

* Mướn, thuê (trả tiền công cho người làm việc)
* Mướn, thuê (dùng tiền cho một dịch vụ)

- “Ngã như kim tại na lí an bất đắc thân, chỉ đắc ban lai giá lí nhẫm phòng cư trú” 我如今在那裏安不得身, 只得搬來這裏賃房居住 (Đệ nhị thập tứ hồi) Bây giờ ở đó anh không yên thân, phải dọn tới đây thuê một căn nhà.

Trích: “nhẫm xa” 賃車 thuê xe. Thủy hử truyện 水滸傳

* Cho thuê, cho mướn

- “Lí nội chi nhân dĩ mại quan quách vi nghiệp, nhẫm nhi xa vi sự” 里內之人以賣棺槨為業, 賃輀車為事 (Lạc Dương già lam kí 洛陽伽藍記, Pháp Vân tự 法雲寺) Người ở trong làm nghề bán hòm quách, cho thuê xe tang.

Trích: Dương Huyễn Chi 楊衒之

Danh từ
* Tiền công (trả cho người làm việc)

Từ ghép với 賃