Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 賂
赂
賂 𧸚
賂 là gì? 賂 (Lộ). Bộ Bối 貝 (+6 nét). Tổng 13 nét but (丨フ一一一ノ丶ノフ丶丨フ一). Ý nghĩa là: Của cải., Đút lót, Tặng, biếu, cho, Của cải, Một thứ ngọc đẹp. Chi tiết hơn...