Các biến thể (Dị thể) của 貪

  • Giản thể

    贪

Ý nghĩa của từ 貪 theo âm hán việt

貪 là gì? 貪 (Tham). Bộ Bối 貝 (+4 nét). Tổng 11 nét but (ノ丶丶フ丨フ一一一ノ丶). Ý nghĩa là: 1. ăn của đút, 2. tham, ham, Ham lấy tiền của bằng bất cứ thủ đoạn nào, Ham, thích, mải, Hưởng lấy lợi ích một cách bất chính. Từ ghép với 貪 : 貪贓柱法 Ăn của đút làm sai phép nước, 貪官汙吏 Tham quan ô lại, 貪看書 Ham đọc sách, 貪玩 Mải chơi., “tham quan ô lại” 貪官汙吏 quan gian lại bẩn. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. ăn của đút
  • 2. tham, ham

Từ điển Thiều Chửu

  • Ăn của đút, như tham tang uổng pháp 貪贓枉法 ăn đút làm loạn phép.
  • Tham, phàm mong cầu không biết chán đều gọi là tham.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① (văn) Ăn của đút lót

- 貪贓柱法 Ăn của đút làm sai phép nước

* ② Tham, tham lam

- 貪官汙吏 Tham quan ô lại

* ③ Ham, thích, mải

- 貪看書 Ham đọc sách

- 貪玩 Mải chơi.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Ham lấy tiền của bằng bất cứ thủ đoạn nào

- “tham tang uổng pháp” 貪贓枉法 ăn của đút làm trái pháp luật.

* Ham, thích, mải

- “Bất tham ngũ dục lạc” 不貪五欲樂 (Đề Bà Đạt Đa phẩm đệ thập nhị 提婆達多品第十二) Không đam mê năm thứ dục lạc.

Trích: “tham ngoạn” 貪玩 mải chơi, “tham khán thư” 貪看書 ham đọc sách. Pháp Hoa Kinh 法華經

Tính từ
* Hưởng lấy lợi ích một cách bất chính

- “tham quan ô lại” 貪官汙吏 quan gian lại bẩn.

Từ ghép với 貪