Các biến thể (Dị thể) của 貨

  • Cách viết khác

    化 𣱷 𧴦 𧵰 𧷴

  • Giản thể

    货

Ý nghĩa của từ 貨 theo âm hán việt

貨 là gì? 貨 (Hoá). Bộ Bối 貝 (+4 nét). Tổng 11 nét but (ノ丨ノフ丨フ一一一ノ丶). Ý nghĩa là: 1. tiền tệ, 2. hàng hoá, Đút của., Của cải, Hàng hóa, thương phẩm. Từ ghép với 貨 : 訂貨 Đặt hàng, 進口一批貨 Nhập khẩu một số hàng hoá, “tài hóa” 財貨 của cải., “quốc hóa” 國貨 hàng nhà nước bán ra, “hóa tệ” 貨幣 tiền tệ. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. tiền tệ
  • 2. hàng hoá

Từ điển Thiều Chửu

  • Của, như hoá tệ 貨幣 của cải. Phàm vật gì có thể đổi lấy tiền được đều gọi là hoá.
  • Bán, như sách Mạnh Tử 孟子 nói vô xứ nhi quỹ chi, thị hoá chi dã 無處而餽之,是貨之也 không có cớ gì mà đưa cho, thế là bán đấy vậy.
  • Đút của.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Hàng, hàng hoá

- 訂貨 Đặt hàng

- 進口一批貨 Nhập khẩu một số hàng hoá

* ② Tiền, tiền tệ

- 通貨 Tiền tệ

* ⑤ (chửi) Đồ, thằng, con

- 笨貨 Đồ ngu

- 臭貨 Con đĩ.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Của cải

- “tài hóa” 財貨 của cải.

* Hàng hóa, thương phẩm

- “quốc hóa” 國貨 hàng nhà nước bán ra

- “bách hóa” 百貨 hàng hóa thường dùng nói chung (quần áo, bát đĩa, ...).

* Tiền tệ

- “hóa tệ” 貨幣 tiền tệ.

* Tiếng dùng để chửi mắng

- “bổn hóa” 笨貨 đồ ngu

- “xuẩn hóa” 蠢貨 thứ đần độn.

Động từ
* Bán

- “Khước hựu điền viên hoang vu, y thực bất túc, chỉ đắc chước lưỡng thúc sài tân, thiêu hướng thị trần chi gian, hóa kỉ văn tiền, địch kỉ thăng mễ” 卻又田園荒蕪, 衣食不足, 只得斫兩束柴薪, 挑向市塵之間, 貨幾文錢, 糴幾升米 (Đệ nhất hồi) Lại thêm ruộng vườn hoang vu, áo cơm chẳng đủ, chỉ đẵn được vài bó củi, mang ra chợ, bán được mấy mấy đồng tiền, mua dăm thưng gạo.

Trích: Tây du kí 西遊記

* Đút của, hối lộ

- “Vô xứ nhi quỹ chi, thị hóa chi dã” 無處而餽之, 是貨之也(Công Tôn Sửu hạ 公孫丑下) Không có cớ gì mà đưa cho, thế là hối lộ vậy.

Trích: Mạnh Tử 孟子

Từ ghép với 貨