Các biến thể (Dị thể) của 豢

  • Cách viết khác

    㹖 圂 𨤜

Ý nghĩa của từ 豢 theo âm hán việt

豢 là gì? 豢 (Hoạn). Bộ Thỉ 豕 (+6 nét). Tổng 13 nét but (丶ノ一一ノ丶一ノフノノノ丶). Ý nghĩa là: Nuôi gia súc, nuôi, Lấy lợi nhử người, Gia súc. Từ ghép với 豢 : “hoạn dưỡng sinh súc” 豢養牲畜 nuôi muông sinh., “Ngô nhân giai hỉ, duy Tử Tư cụ, viết Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • nuôi (súc vật) bằng thóc lúa

Từ điển Thiều Chửu

  • Nuôi bằng thóc lúa, như nuôi trâu ngựa gọi là sô 芻 (cho ăn cỏ), nuôi chó lợn gọi là hoạn 豢 (cho ăn lúa).
  • Lấy lợi nhử người.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 豢養hoạn dưỡng [huànyăng] Nuôi (súc vật)

- 豢養牲畜 Nuôi súc vật. (Ngb) Nuôi nấng (dùng với ý xấu)

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Nuôi gia súc, nuôi

- “hoạn dưỡng sinh súc” 豢養牲畜 nuôi muông sinh.

* Lấy lợi nhử người

- “Ngô nhân giai hỉ, duy Tử Tư cụ, viết

Trích: Tả truyện 左傳

Danh từ
* Gia súc

Từ ghép với 豢