Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 豌
𧯡 𧯳
豌 là gì? 豌 (Oản, Uyển). Bộ đậu 豆 (+8 nét). Tổng 15 nét but (一丨フ一丶ノ一丶丶フノフ丶フフ). Ý nghĩa là: Tức “oản đậu” 豌豆 một thứ đậu, trái ăn được, hột phơi khô làm bột nấu bánh. Từ ghép với 豌 : uyển đậu [wandòu] Đậu Hà Lan., uyển đậu [wandòu] Đậu Hà Lan. Chi tiết hơn...
- uyển đậu [wandòu] Đậu Hà Lan.
- uyển đậu [wandòu] Đậu Hà Lan.