Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 豇
䜶
豇 là gì? 豇 (Giang). Bộ đậu 豆 (+3 nét). Tổng 10 nét but (一丨フ一丶ノ一一丨一). Ý nghĩa là: Đậu đũa, trái dài tới tám chín chục phân (cm). Từ ghép với 豇 : giang đậu [jiangdòu] Đậu đũa. Chi tiết hơn...
- giang đậu [jiangdòu] Đậu đũa.