Các biến thể (Dị thể) của 谳

  • Phồn thể

    讞

  • Cách viết khác

    𤅊

Ý nghĩa của từ 谳 theo âm hán việt

谳 là gì? 谳 (Nghiện). Bộ Ngôn 言 (+13 nét). Tổng 15 nét but (丶フ一丨丨フ丶ノ一一丨一ノ丶丶). Từ ghép với 谳 : 定讞 Định tội. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • nghị tội, luận tội, kết án

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) Xét tội, luận tội, nghị tội

- 定讞 Định tội.

Từ ghép với 谳