Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 谭
䜖
譚
谭 là gì? 谭 (đàm). Bộ Ngôn 言 (+12 nét). Tổng 14 nét but (丶フ一丨フ丨丨一丨フ一一一丨). Ý nghĩa là: 1. to lớn, 2. bàn bạc, 3. trễ tràng, 4. họ Đàm. Chi tiết hơn...