Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 诘
詰
诘 là gì? 诘 (Cật). Bộ Ngôn 言 (+6 nét). Tổng 8 nét but (丶フ一丨一丨フ一). Ý nghĩa là: hỏi vặn. Từ ghép với 诘 : 詰屈聱牙 (Câu văn) khó đọc, trúc trắc. Xem 詰 [jié]., 詰問被告 Vặn hỏi bị cáo, cật triêu [jiézhao] Sáng sớm mai. Xem 詰 [jí] Chi tiết hơn...