Các biến thể (Dị thể) của 诀

  • Phồn thể

    訣

  • Cách viết khác

    𧦾

Ý nghĩa của từ 诀 theo âm hán việt

诀 là gì? 诀 (Quyết). Bộ Ngôn 言 (+4 nét). Tổng 6 nét but (丶フフ一ノ丶). Từ ghép với 诀 : 祕訣 Bí quyết, 長生訣 Bí quyết sống lâu, 口訣 Câu đọc dễ thuộc, bài vè Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. lời chăng chối (khi đi xa, khi chết)
  • 2. phép bí truyền

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Kế, bí quyết, phép bí truyền

- 妙訣 Diệu kế

- 祕訣 Bí quyết

- 長生訣 Bí quyết sống lâu

* ② Câu đọc dễ thuộc, lời có vần, vè

- 口訣 Câu đọc dễ thuộc, bài vè

Từ ghép với 诀