Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 讹
䚰 譌
訛
讹 là gì? 讹 (Ngoa). Bộ Ngôn 言 (+4 nét). Tổng 6 nét but (丶フノ丨ノフ). Ý nghĩa là: 1. làm bậy, 2. sai, nhầm. Từ ghép với 讹 : 以訛傳訛 Nghe nhầm đồn bậy, 式訛爾心 Cảm hoá lòng ngươi (Thi Kinh, 或寢或訛 Có con nằm ngủ, có con động đậy (Thi Kinh Chi tiết hơn...