Các biến thể (Dị thể) của 譴

  • Giản thể

    谴

Ý nghĩa của từ 譴 theo âm hán việt

譴 là gì? 譴 (Khiển). Bộ Ngôn 言 (+13 nét). Tổng 20 nét but (丶一一一丨フ一丨フ一丨一丨フ一フ一丶フ丶). Ý nghĩa là: Tội., Trách phạt, trách bị, Có tội chịu phạt hoặc bị giáng chức, Tội, lỗi. Từ ghép với 譴 : 譴責戰爭 Lên án cuộc chiến tranh, 譴責小說 Tiểu thuyết phê phán, “khiển trách” 譴責 chê trách, phê phán., “khiển trích” 譴謫 biếm trích. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • khiển trách, lên án

Từ điển Thiều Chửu

  • Trách phạt (có tội bị trách phạt). Như khiển trách 譴責 lên án, phê phán.
  • Tội.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 譴責khiển trách [qiăn zé] Khiển trách, lên án, phê phán

- 譴責戰爭 Lên án cuộc chiến tranh

- 譴責小說 Tiểu thuyết phê phán

* ③ (văn) Giáng chức, biếm trích

- 後承朝譴,各自東西 Sau bị triều đình biếm trích, mỗi người phải đi một ngả (Vi Tự Lập

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Trách phạt, trách bị

- “khiển trách” 譴責 chê trách, phê phán.

* Có tội chịu phạt hoặc bị giáng chức

- “khiển trích” 譴謫 biếm trích.

Danh từ
* Tội, lỗi

- “Thần hữu đại khiển (...) tạo thất nhi thỉnh tử” 臣有大譴(...)造室而請死 (Lí Bưu truyện 李彪傳) Thần có tội lớn (...) đào huyệt xin chết.

Trích: Bắc sử 北史

Từ ghép với 譴