Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 譙
焦
誚
谯
譙 là gì? 譙 (Tiếu, Tiều). Bộ Ngôn 言 (+12 nét). Tổng 19 nét but (丶一一一丨フ一ノ丨丶一一一丨一丶丶丶丶). Ý nghĩa là: trách mắng, Mắng qua, trách mắng qua loa, Tên đất, Họ “Tiều”, Mắng qua, trách mắng qua loa. Chi tiết hơn...
- tiều lâu [qiáolóu] (văn) a. Chòi canh, chòi gác trên thành; b. Gác trống;