Các biến thể (Dị thể) của 謫

  • Cách viết khác

    嘀 𧬍

  • Thông nghĩa

    讁

  • Giản thể

    谪

Ý nghĩa của từ 謫 theo âm hán việt

謫 là gì? 謫 (Trích). Bộ Ngôn 言 (+11 nét). Tổng 18 nét but (丶一一一丨フ一丶一丶ノ丨フ一丨丨フ一). Ý nghĩa là: 2. lỗi lầm, 3. biến khí, Khiển trách, trách phạt, Giáng chức, biếm, Lỗi lầm. Từ ghép với 謫 : 衆口交謫 Mọi người khiển trách, “chỉ trích” 指謫 khiển trách. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. khiển trách, phạt
  • 2. lỗi lầm
  • 3. biến khí

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) ① Chỉ trích, khiển trách

- 衆口交謫 Mọi người khiển trách

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Khiển trách, trách phạt

- “chỉ trích” 指謫 khiển trách.

* Giáng chức, biếm

- “Đằng Tử Kinh trích thú Ba Lăng quận” 滕子京謫守巴陵郡 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Đằng Tử Kinh bị biếm làm thái thú ở quận Ba Lăng.

Trích: “trích thú” 謫戍 đày ra ngoài biên làm lính thú, “trích giáng” 謫降 bị giáng chức và đưa đi xa. Phạm Trọng Yêm 范仲淹

Danh từ
* Lỗi lầm

- “Thiện hành vô triệt tích, thiện ngôn vô hà trích” 善行無轍跡, 善言無瑕謫 (Chương 27) Khéo đi thì không để lại dấu vết, khéo nói thì không có lỗi lầm.

Trích: Đạo Đức Kinh 道德經

Từ ghép với 謫