Các biến thể (Dị thể) của 謨

  • Cách viết khác

    謩 譕 𠻚 𢜯

  • Giản thể

    谟

Ý nghĩa của từ 謨 theo âm hán việt

謨 là gì? 謨 (Mô). Bộ Ngôn 言 (+10 nét). Tổng 17 nét but (丶一一一丨フ一一丨丨丨フ一一一ノ丶). Ý nghĩa là: 2. tiến hành, Mưu làm., Mưu lược, kế hoạch, Họ “Mô”, Không. Từ ghép với 謨 : 宏謨 Kế hoạch lớn lao, 遠謨 Mưu định sâu xa, “viễn mô” 遠謨 mưu định sâu xa. Chi tiết hơn...

Mô

Từ điển phổ thông

  • 1. mưu đã định sẵn
  • 2. tiến hành

Từ điển Thiều Chửu

  • Mưu đã định hẳn rồi gọi là mô. Như viễn mô 遠謨 mưu định sâu xa.
  • Mưu làm.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Kế hoạch, sách lược, mưu mô đã định

- 宏謨 Kế hoạch lớn lao

- 遠謨 Mưu định sâu xa

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Mưu lược, kế hoạch

- “viễn mô” 遠謨 mưu định sâu xa.

* Họ “Mô”
Động từ
* Không

- “Việt nhân mô tín, vị khả tốc tiến” 越人謨信, 未可速進 (Tra Văn Huy truyện 查文徽傳) Người Việt không tin, chưa thể tiến nhanh.

Trích: Nam Đường Thư 南唐書

Từ ghép với 謨