Các biến thể (Dị thể) của 謦

  • Cách viết khác

    𦒺

Ý nghĩa của từ 謦 theo âm hán việt

謦 là gì? 謦 (Khánh). Bộ Ngôn 言 (+11 nét). Tổng 18 nét but (一丨一フ丨一ノノフフ丶丶一一一丨フ一). Ý nghĩa là: ho khẽ, § Xem “khánh khái” 謦欬. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • ho khẽ

Từ điển Thiều Chửu

  • Khánh khái 謦欬 tiếng cười nói. Tiếng nói nhẹ nhàng gọi là khánh, tiếng nói nặng mạnh gọi là khái.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* § Xem “khánh khái” 謦欬

Từ ghép với 謦