Các biến thể (Dị thể) của 謚

  • Thông nghĩa

    諡

  • Giản thể

    谥

  • Cách viết khác

    𧨦

Ý nghĩa của từ 謚 theo âm hán việt

謚 là gì? 謚 (Thuỵ, Tự, Ích, ích). Bộ Ngôn 言 (+10 nét). Tổng 17 nét but (丶一一一丨フ一丶ノ一ノ丶丨フ丨丨一). Ý nghĩa là: Vẻ cười, Kêu là, xưng, hiệu, Vẻ cười, Kêu là, xưng, hiệu, Vẻ cười. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • tên cúng cơm, tên thuỵ đặt sau khi chết để cúng giỗ

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Vẻ cười
Động từ
* Kêu là, xưng, hiệu
Âm:

Tự

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Vẻ cười
Động từ
* Kêu là, xưng, hiệu

Từ điển Thiều Chửu

  • Nguyên là chữ ích 益 nghĩa là nụ cười, có khi mượn làm chữ 諡.

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Vẻ cười
Động từ
* Kêu là, xưng, hiệu

Từ ghép với 謚