Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 謄
誊
𦫁
謄 là gì? 謄 (đằng). Bộ Ngôn 言 (+10 nét). Tổng 17 nét but (ノフ一一丶ノ一一ノ丶丶一一一丨フ一). Ý nghĩa là: Sao, chép lại. Từ ghép với 謄 : 寫得太亂,要謄一遍 Viết lộn xộn quá, phải chép lại., “đằng tả” 謄寫 sao chép. Chi tiết hơn...