Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 謁
谒
靄 謁 謁
謁 là gì? 謁 (Yết). Bộ Ngôn 言 (+9 nét). Tổng 16 nét but (丶一一一丨フ一丨フ一一ノフノ丶フ). Ý nghĩa là: 2. bảo, cáo, 3. danh thiếp, Bảo, cáo., Danh thiếp., Kẻ canh cửa.. Chi tiết hơn...