Các biến thể (Dị thể) của 諛

  • Cách viết khác

    䛕

  • Giản thể

    谀

Ý nghĩa của từ 諛 theo âm hán việt

諛 là gì? 諛 (Du). Bộ Ngôn 言 (+8 nét). Tổng 15 nét but (丶一一一丨フ一ノ丨一フ一一ノ丶). Ý nghĩa là: nịnh hót, Nịnh hót., Nịnh hót, bợ đỡ. Từ ghép với 諛 : 諛辭 Lời nói tâng bốc. Chi tiết hơn...

Du

Từ điển phổ thông

  • nịnh hót

Từ điển Thiều Chửu

  • Nịnh hót.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) Tâng bốc, nịnh hót, xu nịnh, bợ đỡ

- 阿諛 A dua

- 諛辭 Lời nói tâng bốc.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Nịnh hót, bợ đỡ

- “Quán Phu vi nhân cương trực sử tửu, bất hiếu diện du” 灌夫為人剛直使酒, 不好面諛 (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện 魏其武安侯傳) Quán Phu là người cương trực, nát rượu, không thích bợ đỡ trước mặt.

Trích: “a du” 阿諛 dua nịnh. Sử Kí 史記

Từ ghép với 諛