Các biến thể (Dị thể) của 誊

  • Phồn thể

    謄

Ý nghĩa của từ 誊 theo âm hán việt

誊 là gì? 誊 (đằng). Bộ Ngôn 言 (+6 nét). Tổng 13 nét but (丶ノ一一ノ丶丶一一一丨フ一). Từ ghép với 誊 : 寫得太亂,要謄一遍 Viết lộn xộn quá, phải chép lại. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • sao chép cho rõ ràng hơn

Từ điển Trần Văn Chánh

* Sao lại, chép lại, sao chép

- 寫得太亂,要謄一遍 Viết lộn xộn quá, phải chép lại.

Từ ghép với 誊