Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 註
注
𬣣
註 là gì? 註 (Chú). Bộ Ngôn 言 (+5 nét). Tổng 12 nét but (丶一一一丨フ一丶一一丨一). Ý nghĩa là: 1. rót nước, 3. chú ý, Lời giải thích, lời giảng nghĩa, Ghi chép, Giải nghĩa, giải thích. Từ ghép với 註 : 註册 Ghi, đăng kí., “chú giải” 註解 lời giải thích., “chú sách” 註冊 ghi vào sổ, “chú tiêu” 註銷 xóa bỏ khỏi sổ ghi., “phê chú” 批註 bình giải. Chi tiết hơn...