Các biến thể (Dị thể) của 訣

  • Giản thể

    诀

  • Cách viết khác

    𧦾

Ý nghĩa của từ 訣 theo âm hán việt

訣 là gì? 訣 (Quyết). Bộ Ngôn 言 (+4 nét). Tổng 11 nét but (丶一一一丨フ一フ一ノ丶). Ý nghĩa là: Từ biệt, cáo biệt, vĩnh biệt, Pháp thuật, phương pháp, Câu nói dễ đọc tụng, dễ nhớ. Từ ghép với 訣 : 祕訣 Bí quyết, 長生訣 Bí quyết sống lâu, 口訣 Câu đọc dễ thuộc, bài vè, “trường sinh quyết” 長生訣 phép sống lâu. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. lời chăng chối (khi đi xa, khi chết)
  • 2. phép bí truyền

Từ điển Thiều Chửu

  • Quyết biệt, sắp đi xa lâu mà tặng bằng lời gọi là quyết. Lời nói của kẻ chết trối lại gọi là lời vĩnh quyết 永訣.
  • Phép bí truyền. Như trường sinh quyết 長生訣 cái phép bí truyền làm cho sống lâu.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Kế, bí quyết, phép bí truyền

- 妙訣 Diệu kế

- 祕訣 Bí quyết

- 長生訣 Bí quyết sống lâu

* ② Câu đọc dễ thuộc, lời có vần, vè

- 口訣 Câu đọc dễ thuộc, bài vè

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Từ biệt, cáo biệt, vĩnh biệt

- “quyết biệt” 訣別, “tử biệt” 死別, “vĩnh biệt” 永別. Sử Kí 史記

Trích: “vĩnh quyết” 永訣 lời nói của kẻ chết trối lại. ☆Tương tự

Danh từ
* Pháp thuật, phương pháp

- “trường sinh quyết” 長生訣 phép sống lâu.

* Câu nói dễ đọc tụng, dễ nhớ

- “khẩu quyết” 口訣 lời bí truyền dạy lại, dễ nhớ dễ tụng đọc, yếu chỉ truyền miệng (Phật giáo, Đạo giáo)

- “ca quyết” 歌訣 yếu chỉ truyền lại, có vần hoặc không có vần, dễ nhớ và dễ tụng đọc.

Từ ghép với 訣