Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 觥
侊 𧣥 𨠵
觵
觥 là gì? 觥 (Quang, Quăng). Bộ Giác 角 (+6 nét). Tổng 13 nét but (ノフノフ一一丨丨丶ノ一ノフ). Ý nghĩa là: Chén uống rượu bằng sừng trâu, sừng tê, To lớn, thịnh đại. Từ ghép với 觥 : 舉觥 Nâng cốc, quăng quăng [gonggong] (văn) Cứng cỏi. Chi tiết hơn...