覔

Các biến thể (Dị thể) của 覔

  • Thông nghĩa

    覓

Ý nghĩa của từ 覔 theo âm hán việt

覔 là gì? 覔 (Mịch). Bộ Kiến 見 (+4 nét). Tổng 11 nét but (一ノ丨丶丨フ一一一ノフ). Ý nghĩa là: tìm kiếm, § Cũng như “mịch” 覓. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • tìm kiếm

Từ điển trích dẫn

Động từ
* § Cũng như “mịch” 覓

- “Thụy khởi châm thanh vô mịch xứ” 睡起砧聲無覔處 (Nguyệt 月) Thức giấc nghe tiếng chày đập vải ở đâu đó.

Trích: Trần Nhân Tông 陳仁宗

Từ ghép với 覔