Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 襪
袜
韈 𤿗 𥀯 𥿉
襪 là gì? 襪 (Miệt, Mạt, Vạt). Bộ Y 衣 (+14 nét). Tổng 19 nét but (丶フ丨ノ丶一丨丨丨フ丨丨一一ノ丶フノ丶). Ý nghĩa là: Vớ, bít tất, Vớ, bít tất. Từ ghép với 襪 : 一隻長袜 Một đôi vớ dài., “mao miệt” 毛襪 vớ len, “xuyên miệt” 穿襪 đi vớ., “mao miệt” 毛襪 vớ len, “xuyên miệt” 穿襪 đi vớ. Chi tiết hơn...